Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
Câu 1: Tập hợp nào sau đây của các ma trận 3×1 (với các số thực) không phải là một không gian vector?
a) Tập hợp các ma trận 3×1 với số không ở hàng thứ hai.
b) Tập hợp các ma trận 3×1 với tổng của tất cả các hàng bằng một.
c) Tập hợp các ma trận 3×1 với hàng đầu tiên bằng hàng thứ ba.
d) Tập hợp các ma trận 3×1 với hàng đầu tiên bằng tổng của hàng thứ hai và hàng thứ ba.
Câu 2: Tập hợp nào dưới đây là độc lập tuyến tính?

Câu 3: Trong các lựa chọn sau đây, cơ sở nào là cơ sở trực chuẩn cho không gian vectơ của tất cả các ma trận 3×1 với tổng của tất cả các hàng bằng không?

LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: đáp án b
Một không gian vectơ phải đóng dưới phép cộng vectơ và phép nhân vô hướng. Tập hợp các ma trận kích thước (3 x1) có tổng của tất cả các hàng bằng 1 không phải là một tập hợp đóng. Ví dụ, (k) nhân với một vectơ có tổng của tất cả các hàng bằng 1 sẽ cho ra một vectơ có tổng của tất cả các hàng bằng (k).
Câu 2: đáp án d
Ta có thể tìm thấy các mối quan hệ sau

Do đó, các tập hợp ba ma trận này là phụ thuộc tuyến tính. Phần còn lại của tập hợp vectơ có thể được đặt vào các hàng của một ma trận, sau đó đưa về dạng bậc thang hàng rút gọn:

Vì dạng bậc thang hàng rút gọn là ma trận đơn vị, các vectơ này là độc lập tuyến tính.
Câu 3: đáp án b
Vì ma trận 3×1 có ba bậc tự do, và ràng buộc rằng tổng của tất cả các hàng bằng 0 loại bỏ một bậc tự do, nên cơ sở sẽ bao gồm hai vectơ. Chúng ta có thể tùy ý lấy vectơ chưa chuẩn hóa đầu tiên là
Vectơ trực giao với vectơ đầu tiên này, với tổng của tất cả các hàng bằng 0, là
Chuẩn hóa cả hai vectơ, chúng ta được 
- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
