Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
Một ma trận m x n là một mảng hình chữ nhật gồm các số (hoặc các đối tượng toán học khác) với m hàng và n cột. Ví dụ, một ma trận hai hàng hai cột A, với hai hàng và hai cột, có dạng như sau:
![]()
Hàng thứ nhất gồm các phần tử a và b, hàng thứ hai gồm các phần tử c và d. Cột thứ nhất gồm các phần tử a và c; cột thứ hai gồm các phần tử b và d. Như những ví dụ tiếp theo, các ma trận hai hàng ba cột và ba hàng hai cột có dạng:

Đặc biệt quan trọng là các ma trận cột và ma trận hàng. Những ma trận này còn được gọi là vector. Một vector cột nói chung là ma trận n x 1 và một vector hàng là ma trận 1 x n. Ví dụ, khi n=3, chúng ta có thể viết một vector cột như sau:

Và một vector hàng như sau:
![]()
Ký hiệu hữu ích để viết một ma trận m x n tổng quát A là:

Ở đây, phần tử của ma trận A tại hàng thứ i và cột thứ j được ký hiệu là
.
Bài tập cho Bài giảng 1
- Đường chéo của một ma trận A là các phần tử
với i = j.
a) Viết ma trận 3×3 với các số 1 trên đường chéo và các số 0 ở các vị trí khác.
b) Viết ma trận 3×4 với các số 1 trên đường chéo và các số 0 ở các vị trí khác.
c) Viết ma trận 4×3 với các số 1 trên đường chéo và các số 0 ở các vị trí khác.
Đáp án

(Nếu muốn lấy file word thì liên hệ tác giả: nguyenducmui@gmail.com)
- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
