Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
Chúng ta cần tìm nghiệm bình phương tối thiểu cho phương trình ma trận thừa nghiệm Ax=b. Ta viết
trong đó
là hình chiếu của b lên không gian cột của A. Vì
trực giao với không gian cột của A, nó thuộc không gian null của AT Nhân phương trình ma trận thừa nghiệm với AT sẽ dẫn đến một hệ phương trình giải được, gọi là phương trình chuẩn của Ax=b, được cho bởi
![]()
Một nghiệm duy nhất của phương trình ma trận này tồn tại khi các cột của A là độc lập tuyến tính.
Có một công thức thú vị cho ma trận chiếu b lên không gian cột của A. Nhân phương trình chuẩn bên trái với
ta được
![]()
Lưu ý rằng ma trận chiếu
thỏa mãn P2=P, nghĩa là hai phép chiếu tương đương với một. Nếu bản thân AAA là ma trận vuông khả nghịch, thì P=I và nằm trong không gian cột của A.
Ví dụ về áp dụng phương trình chuẩn: Xét bài toán bình phương tối thiểu đơn giản để tìm đường thẳng qua ba điểm dữ liệu (1,1), (2,3) và (3,2). Với đường thẳng được cho
, hệ phương trình thừa nghiệm được cho bởi

Nghiệm bình phương tối thiểu được xác định bằng cách giải

hoặc
![]()
Ta có thể sử dụng phương pháp khử Gauss để xác định
và
và đường thẳng bình phương tối thiểu là y=1+x/2. Đồ thị dữ liệu và đường thẳng được hiển thị ở như sau.

LUYỆN TẬP
Câu 1: Giả sử chúng ta có các điểm dữ liệu
và
. Bằng cách giải các phương trình chuẩn, hãy khớp dữ liệu với đường thẳng
.
LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: Các phương trình chuẩn tắc được cho bởi

hoặc
![]()
Nghiệm của phương trình là
và
và đường thẳng bình phương tối thiểu được cho bởi ![]()
- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
