Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
Xét một ma trận A kích thước 2×2 với các giá trị riêng và vector riêng được cho bởi
![]()
Xét tích ma trận và phân tích thành nhân tử được cho bởi
![]()
Tổng quát hóa, ta định nghĩa S là ma trận có các cột là các vector riêng của A, và Λ là ma trận đường chéo với các giá trị riêng trên đường chéo chính. Khi đó, với bất kỳ ma trận n×n nào có n vector riêng độc lập tuyến tính, ta có
![]()
trong đó SSS là ma trận khả nghịch. Nhân cả hai vế bên phải hoặc bên trái với S−1, ta suy ra các hệ thức
và ![]()
Để ghi nhớ thứ tự của S và S−1 trong các công thức này, hãy nhớ rằng A nên được nhân bên phải bởi các vector riêng đặt trong các cột của S.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Chứng minh rằng hai vector riêng tương ứng với hai giá trị riêng phân biệt là độc lập tuyến tính.
Câu 2: Chứng minh rằng nếu các cột của một ma trận kích thước n×n là độc lập tuyến tính, thì ma trận đó khả nghịch. (Vì vậy, một ma trận n×n mà các cột là các vector riêng tương ứng với các giá trị riêng phân biệt sẽ khả nghịch.)
LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: Gọi
và
là hai giá trị riêng phân biệt của A, với các vector riêng tương ứng là x1 và x2.
Xét
![]()
Để chứng minh x1 và x2 là độc lập tuyến tính, ta cần chỉ ra rằng c1 = c2 = 0.
Nhân phương trình trên bên trái bởi A, và dùng
và
ta có
![]()
Từ phương trình đầu tiên, ta viết
, thay c2x2 vào phương trình thứ hai, ta được
.
Tương tự, từ phương trình đầu tiên, ta cũng viết
, và loại bỏ c1x1 khỏi phương trình thứ hai, ta được
.
Do đó, nếu
, thì
và x1 và x2 là độc lập tuyến tính.
Câu 2: Cho A là một ma trận kích thước n×n. Ta có
![]()
Vì các cột của A độc lập tuyến tính, nên
và ![]()
Nếu nghiệm duy nhất của Ax=0 là vector không, thì det A≠0 và A khả nghịch.
- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
