Bài giảng 23: Không gian cột
Không gian cột của một ma trận là không gian vector được sinh bởi các cột của ma trận. Khi một ma trận được nhân với một vector cột, vector kết quả nằm trong không gian cột của ma trận, như có thể thấy từ
![]()
Tổng quát, Ax là một tổ hợp tuyến tính của các cột của A. Với một ma trận A kích thước m×n, chiều của không gian cột của A là bao nhiêu và làm thế nào để tìm cơ sở? Lưu ý rằng vì A có m hàng, không gian cột của A là một không gian con của tất cả các ma trận cột kích thước m×1.
May mắn thay, một cơ sở cho không gian cột của A có thể được tìm thấy từ rref(A). Xét ví dụ

Phương trình ma trận Ax = 0 thể hiện sự phụ thuộc tuyến tính của các cột của A, và các phép biến đổi hàng trên A không làm thay đổi mối quan hệ phụ thuộc này. Ví dụ, cột thứ hai của A ở trên là −2 lần cột đầu tiên, và sau một số phép biến đổi hàng, cột thứ hai của rref(A) vẫn là −2 lần cột đầu tiên.
Rõ ràng rằng chỉ các cột trụ của rref(A) là độc lập tuyến tính, do đó chiều của không gian cột của A bằng với số cột trụ; ở đây là hai. Một cơ sở cho không gian cột được cho bởi cột thứ nhất và thứ ba của A (không phải rref(A)), và là

Nhớ rằng chiều của không gian null là số cột không phải cột trụ (bằng với số biến tự do) do đó tổng của chiều không gian null và không gian cột bằng tổng số cột. Phát biểu của định lý này như sau: Cho A là một ma trận kích thước m×n, thì
![]()
LUYỆN TẬP
Câu 1: Xác định chiều và tìm cơ sở cho không gian cột của

LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: Ta tìm được

và dim(Col(A))=3, với một cơ sở cho không gian cột được cho bởi ba cột đầu tiên của A.
- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
