Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
Giả sử có một số dữ liệu thực nghiệm mà bạn muốn khớp với một đường thẳng. Đây được gọi là bài toán hồi quy tuyến tính (linear regression problem), và một ví dụ minh họa được đưa ra dưới đây.

Trong trường hợp tổng quát, giả sử dữ liệu bao gồm tập hợp nnn điểm được cho bởi
Ở đây, ta giả định rằng các giá trị x là chính xác, và các giá trị y bị nhiễu. Ta cũng giả định rằng đường thẳng khớp tốt nhất với dữ liệu có dạng
Mặc dù ta biết rằng đường thẳng này sẽ không đi qua tất cả các điểm dữ liệu, ta vẫn có thể viết ra các phương trình như thể nó đi qua tất cả các điểm. Ta có
![]()
Những phương trình này tạo thành một hệ gồm n phương trình với hai ẩn
v
Phương trình ma trận tương ứng được viết dưới dạng

Đây là một hệ phương trình quá định (overdetermined system), nghĩa là không có nghiệm. Bài toán bình phương tối thiểu là tìm nghiệm tốt nhất cho hệ này.
Ta có thể tổng quát hóa bài toán này như sau. Giả sử ta được cho một phương trình ma trận Ax=b, nhưng phương trình này không có nghiệm vì b không nằm trong không gian cột (column space) của A. Thay vào đó, ta giải
với
là hình chiếu của b lên không gian cột của A. Nghiệm tìm được khi đó được gọi là nghiệm bình phương tối thiểu (least-squares solution) của x.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Giả sử ta có các điểm dữ liệu
và
. Nếu dữ liệu này được khớp với đường thẳng
, hãy viết phương trình ma trận quá định cho tập phương trình ![]()
LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1:

- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
