Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
Định thức là một hàm ánh xạ một ma trận vuông sang một vô hướng. Nó được định nghĩa duy nhất bởi ba tính chất sau:
Tính chất 1: Định thức của ma trận đơn vị là bằng 1.
Tính chất 2: Định thức đổi dấu khi hoán đổi hai hàng của ma trận.
Tính chất 3: Định thức là một hàm tuyến tính theo hàng đầu tiên, giữ cố định tất cả các hàng khác.
Sử dụng các ma trận 2×2, hai tính chất đầu tiên được minh họa bởi
và ![]()
và tính chất thứ ba được minh họa bởi
và
Cả khai triển Laplace và công thức Leibniz của định thức đều có thể được chứng minh từ ba tính chất này. Ngoài ra, các tính chất hữu ích khác của định thức cũng có thể được chứng minh:
- Định thức là một hàm tuyến tính theo bất kỳ hàng nào, giữ cố định tất cả các hàng khác.
- Nếu một ma trận có hai hàng bằng nhau, thì định thức bằng 0.
- Nếu cộng k lần hàng i vào hàng j, định thức không thay đổi.
- Định thức của một ma trận có một hàng bằng 0 là bằng 0.
- Một ma trận có định thức bằng 0 thì không khả nghịch.
- Định thức của một ma trận chéo là tích của các phần tử trên đường chéo chính.
- Định thức của một ma trận tam giác trên hoặc tam giác dưới là tích của các phần tử trên đường chéo chính.
- Định thức của tích hai ma trận bằng tích các định thức của chúng.
- Định thức của ma trận nghịch đảo bằng nghịch đảo của định thức.
- Định thức của ma trận chuyển vị bằng định thức của ma trận ban đầu.
Đáng chú ý, các tính chất này chỉ ra rằng phép khử Gauss, thực hiện trên các hàng hoặc cột (hoặc cả hai), có thể được sử dụng để đơn giản hóa việc tính định thức. Hoán đổi hai hàng hoặc nhân một hàng với một hằng số sẽ làm thay đổi định thức và cần được xử lý đúng cách.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Sử dụng các tính chất định nghĩa của định thức, chứng minh rằng nếu một ma trận có hai hàng bằng nhau, thì định thức của nó bằng 0.
Câu 2: Sử dụng các tính chất định nghĩa của định thức, chứng minh rằng định thức là một hàm tuyến tính theo bất kỳ hàng nào, giữ cố định tất cả các hàng khác.
Câu 3: Sử dụng kết quả từ các bài toán trên, chứng minh rằng nếu cộng kkk lần hàng iii vào hàng jjj, định thức không thay đổi.
Câu 4: Sử dụng phép khử Gauss để tìm định thức của ma trận sau:

LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1: Giả sử ma trận vuông A có hai hàng bằng nhau. Nếu chúng ta hoán đổi hai hàng này, theo Tính chất 2, định thức của A sẽ đổi dấu, mặc dù ma trận A không thay đổi. Do đó, detA=−detA, hoặc detA=0.
Câu 2: Để chứng minh rằng định thức là một hàm tuyến tính theo hàng i, ta hoán đổi hàng 1 và hàng i theo Tính chất 2. Sau đó, sử dụng Tính chất 3, và cuối cùng, hoán đổi hàng 1 và hàng i lại một lần nữa.
Câu 3: Xét một ma trận tổng quát kích thước n×n. Sử dụng tính chất tuyến tính của hàng j, và thực tế rằng một ma trận có hai hàng bằng nhau thì định thức bằng 0, chúng ta có

Do đó, định thức không thay đổi khi cộng k lần hàng i vào hàng j.
Câu 4:

- 1 - Luyện tập: Phép chiếu trực giao
- 2 - Luyện tập: Đường chéo hoá ma trận
- 3 - Luyện tập: Bài toán giá trị riêng
- 4 - Bài giảng 1 | Định nghĩa về ma trận
- 5 - Bài giảng 2 | Phép cộng và phép nhân ma trận
- 6 - Bài giảng 3 | Ma trận đặc biệt
- 7 - Bài giảng 4 | Ma trận chuyển vị
- 8 - Bài giảng 5 | Tích trong và tích ngoài
- 9 - Bài giảng 6 | Ma trận nghịch đảo
- 10 - Bài giảng 7 | Ma trận trực giao
- 11 - Bài giảng 8 | Ma trận quay
- 12 - Bài giảng 9 | Ma trận hoán vị
- 13 - Bài giảng 10 | Phương pháp khử Gauss
- 14 - Bài giảng 11 | Dạng bậc thang hàng rút gọn
- 15 - Bài giảng 12 | Tính toán ma trận nghịch đảo
- 16 - Bài giảng 13 | Ma trận sơ cấp
- 17 - Bài giảng 14 | Phân rã LU
- 18 - Bài giảng 15 | Giải (LU)x = b
- 19 - Bài giảng 16: Không gian vectơ
- 20 - Bài giảng 17 | Độc lập tuyến tính
- 21 - Bài giảng 18 | Vùng bao phủ, cơ sở và số chiều
- 22 - Bài giảng 19: Quy trình Gram-Schmidt
- 23 - Bài giảng 20: Quy trình Gram-Schmidt (ví dụ)
- 24 - Bài giảng 21: Không gian null
- 25 - Bài giảng 22: Ứng dụng của không gian null
- 26 - Bài giảng 23: Không gian cột
- 27 - Bài giảng 24: Không gian hàng, không gian null trái và hạng
- 28 - Bài giảng 25: Phép chiếu trực giao
- 29 - Bài giảng 26: Bài toán bình phương tối thiểu
- 30 - Bài giảng 27: Giải bài toán bình phương tối thiểu
- 31 - Bài giảng 28: Định thức của ma trận 2×2 và 3×3
- 32 - Bài giảng 30: Công thức Leibniz
- 33 - Bài giảng 31: Các tính chất của định thức
- 34 - Bài giảng 32: Bài toán giá trị riêng
- 35 - Bài giảng 33: Tìm giá trị riêng và vector riêng (Phần A)
- 36 - Bài giảng 34: Tìm giá trị riêng và vectơ riêng (Phần B)
- 37 - Bài giảng 35: Đường chéo hóa ma trận
- 38 - Bài giảng 36: Đường chéo hóa ma trận (ví dụ)
- 39 - Bài giảng 37: Lũy thừa của một ma trận
- 40 - Bài giảng 38: Lũy thừa của một ma trận (ví dụ)
- 41 - Luyện tập: Định nghĩa ma trận
- 42 - Luyện tập: ma trận trực giao
- 43 - Luyện tập: Phương pháp khử Gauss
- 44 - Luyện tập: Phân rã LU
- 45 - Luyện tập: Định nghĩa không gian vector
- 46 - Luyện tập: Quy trình Gram-Schmidt
- 47 - Luyện tập: Các không gian con cơ bản
